Thông Tin Chi Tiết – Thiết bị đo lực căng dây 1.0-500.0cN DTMB-0.5C Shimpo Digital Tension Japan
Mô tả sản phẩm
Thiết bị đo lực căng dây 1.0-500.0cN DTMB-0.5C Shimpo Digital Tension Japan
Thiết bị đo lực căng dây dùng đo lực căng dây thép, dây đồng các loại với phạm vi đo 1,0 – 500,0cN và có thể đo với đường kính từ φ0,01 – φ0,15 (đối với thép) và φ0,05 – φ0,25 (đối với dây đồng). Ngoài ra còn có thể đo được các các loại vật liệu sau:
– Dây kim loại vàng bạc φ0,15 hoặc nhỏ hơn
– Sợi quang được phủ
– Máy quấn dây sợi tổng hợp – Sợi quang
– Chất kết dính sợi quang
– Fobre Corbon
– Chất kết dính dây đồng
– Chất kết dính dây thép – Sợi Alamedo
– Màng bọc tụ điện
– Màng thực phẩm Dây đồng thau đến φ0,3
– Cuộn dây đồng
– Băng từ – Sợi carbon
– Dây thép đến φ0,1
– Dây tóc đồng (W20×0,1t.)
– Cáp lốp


Bảng thông số chi tiết
Shimpo Digital Tension Meter DTMX Series Ordering Guide:
| Model | DTMX-0.2C | DTMX-0.5C | DTMX-1C | DTMX-2C | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DTMB-0.2C | DTMB-0.5C | DTMB-1C | DTMB-2C | |||
| Capacity | 196.1cN(200.0gf) | 490.3cN(500.0gf) | 981cN(1000gf) | 1961cN(2000gf) | ||
| Measuring range | 0.0 – 200.0cN | 1.0 – 500.0cN | 100 – 1000cN | 200 – 2000cN | ||
| String(TEX) | 1000deniel or smaller(or φ0.15 dia. or smaller) | φ0.05 – φ0.25 | φ0.1 – φ0.4 | φ0.3 – φ0.7 | ||
| Steel(WIRE) | φ0.08 or smaller | φ0.01 – φ0.15 | φ0.05 – φ0.25 | φ0.15 – φ0.4 | ||
| Copper | φ0.15 or smaller | φ0.05 – φ0.25 | φ0.1 – φ0.4 | φ0.3 – φ0.6 | ||
| Roller span | 38mm | |||||
| Accuracy | ±1%R.C. | ±1.5%R.C. | ||||
| Update time | 0.5,1,2,4 sec. Selectable | |||||
| Memory | DTMX…Last,Max.,Min.,Peak 100 readings | |||||
| DTMB…Last,Max.,Min.,Peak readings | ||||||
| Max.speed | 1000m/min. | |||||
| Field adjustment | Max.±10.5% of reading/notch ±1.5% | |||||
| Display | 4 digit large LCD (Character height 11.5mm) | |||||
| Output signal (DTMX only) |
Analog output | 0 – 1 Vdc (0 – Ratings), (D/A output, Transfer time Approx. 16m sec 3000 bit) | ||||
| Digital output | RS-232C or Digimatic output selectable | |||||
| Dimensions | 76mm(W)×48mm(D)×274mm(L) | |||||
| Wire guide | 65mm | |||||
| Weight | Approx.650g | |||||
| Power | AA×4(Alkaline battery:Continuous 20 hours.),AC Adapter(Option) | |||||
| Operating temperature | 0 – 45℃ 90%RH or less | |||||
| Accessories | Alkaline batteries (4 pcs.) Carrying case(1 pce.) | |||||
| Major applications | – Elastic string – Gold & Silver metal string of φ0.15 or smaller – Coated optical fibre – Synthetic fibre wire winder |
– Optical fibre – Optical fibre binder – Corbon fobre – Copper wire binder – Steel wire binder |
– Alamedo fibre – Film for capacitor – Food film Brass wire of up to φ0.3 – Copper coil – Magnetic tape |
– Carbon fibre – Steel wire of up to φ0.1 – Copper filament of(W20×0.1t.) – Tire cable |
||


Hướng dẫn sử dụng chi tiết máy đo lực căng dây Nidec Shimpo Digital Tension
Xem bài viết & tải file hướng dẫn tại đây
Từ khóa tìm kiếm nhiều tại KHO: Thiết bị đo lực căng dây Shimpo DTMX-0.2C, DTMX-0.5C ,DTMX-1C, DTMX-2C, DTMX-2.5C, DTMX-5C, DTMX-10C, DTMX-20C, DTMB-0.2C, DTMB-0.5C, DTMB-1C, DTMB-2C, DTMB-2.5C, DTMB-5C, DTMB-10C, DTMB-20C, Thiết bị đo lực căng FGP-50 Shimpo, Thiết bị đo lực kéo đẩy FGP-5 Shimpo, Thiết bị đo lực kéo đẩy FGJN-5 Shimpo, Thiết bị đo lực căng DTMB-1K Shimpo, Đồng hồ đo lực kéo nén Shimpo FGV, Đồng hồ đo lực kéo nén Shimpo FG-7000L, Đồng hồ đo lực kéo nén Shimpo FG-3000R, Đồng hồ đo lực kéo nén Shimpo FGE-200, Thiết bị đo lực căng Shimpo DTMX, DTMB






